Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lại, lãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lại, lãi:
Biến thể phồn thể: 籟;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;
籁 lại, lãi
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;
籁 lại, lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 籁
Giản thể của chữ 籟.lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 籁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籟)
[lài]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: LẠI
1. ống tiêu (thời xưa)。古代一种箫。
2. tiếng động。从孔穴里发出的声音,泛指声音。
万籁俱寂。
mọi tiếng động đều im ắng.
[lài]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: LẠI
1. ống tiêu (thời xưa)。古代一种箫。
2. tiếng động。从孔穴里发出的声音,泛指声音。
万籁俱寂。
mọi tiếng động đều im ắng.
Chữ gần giống với 籁:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Dị thể chữ 籁
籟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 籁;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [天籟] thiên lại;
籟 lại, lãi
(Danh) Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
◎Như: thiên lại 天籟 tiếng trời, địa lại 地籟 tiếng đất.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc 天籟語秋驚草木 (Thu dạ dữ Hoàng Giang 秋夜與黃江) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
§ Còn có âm là lãi.
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [天籟] thiên lại;
籟 lại, lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 籟
(Danh) (1) Nhạc khí thời xưa, ống có ba lỗ. Thứ to hơn gọi là sanh 笙, thứ nhỏ hơn gọi là ước 箹. (2) Ống sáo, tức cái tiêu 簫.(Danh) Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
◎Như: thiên lại 天籟 tiếng trời, địa lại 地籟 tiếng đất.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc 天籟語秋驚草木 (Thu dạ dữ Hoàng Giang 秋夜與黃江) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
§ Còn có âm là lãi.
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 籟
籁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãi
| lãi | 𥚥: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lời lãi |
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lãi | 𥚄: | được lãi, lời lãi |
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | 蠡: | Phạm Lãi (tên người) |
| lãi | 𧕬: | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | : | Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn. |
| lãi | 賚: | lời lãi |

Tìm hình ảnh cho: lại, lãi Tìm thêm nội dung cho: lại, lãi
