Từ: lại, lãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lại, lãi:

籁 lại, lãi籟 lại, lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: lại,lãi

lại, lãi [lại, lãi]

U+7C41, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籟;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6;

lại, lãi

Nghĩa Trung Việt của từ 籁

Giản thể của chữ .
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 籁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籟)
[lài]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: LẠI
1. ống tiêu (thời xưa)。古代一种箫。
2. tiếng động。从孔穴里发出的声音,泛指声音。
万籁俱寂。
mọi tiếng động đều im ắng.

Chữ gần giống với 籁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Dị thể chữ 籁

,

Chữ gần giống 籁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁

lại, lãi [lại, lãi]

U+7C5F, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lai4;
Việt bính: laai6
1. [天籟] thiên lại;

lại, lãi

Nghĩa Trung Việt của từ 籟

(Danh) (1) Nhạc khí thời xưa, ống có ba lỗ. Thứ to hơn gọi là sanh , thứ nhỏ hơn gọi là ước . (2) Ống sáo, tức cái tiêu .

(Danh)
Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh.
◎Như: thiên lại tiếng trời, địa lại tiếng đất.
◇Nguyễn Trãi : Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc (Thu dạ dữ Hoàng Giang ) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
§ Còn có âm là lãi.
lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 籟:

, , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

Dị thể chữ 籟

,

Chữ gần giống 籟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟 Tự hình chữ 籟

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãi

lãi𥚥:được lãi, lời lãi
lãi󰹞:lời lãi
lãi:lời lãi
lãi𥚄:được lãi, lời lãi
lãi:được lãi, lời lãi
lãi󰔉:lãi (trùng ở ruột)
lãi:Phạm Lãi (tên người)
lãi𧕬:lãi (trùng ở ruột)
lãi󱮃:Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn.
lãi:lời lãi
lại, lãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lại, lãi Tìm thêm nội dung cho: lại, lãi